TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Säure

danh từ giống cái
/ˈzɔʏ̯ʁə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Säuren · sinh cách: der Säure

die Säure nghĩa là axít, axit, a-xít.

Nghĩa của Säure

Danh từ · giống cái

  1. Axít.
  2. Axit, a-xít.

Biến cách của Säure (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Säuredie Säuren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Säureder Säuren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Säureden Säuren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Säuredie Säuren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Säure

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sourness, tartness, acidity; acid

Câu hỏi thường gặp

Säure nghĩa là gì?

Säure (danh từ) nghĩa là axít, axit, a-xít.

Säure là der, die hay das?

Säure là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Säure); số nhiều: die Säuren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.