die Säure
số nhiều: die Säuren · sinh cách: der Säure
die Säure nghĩa là axít, axit, a-xít.
Nghĩa của Säure
Danh từ · giống cái
- Axít.
- Axit, a-xít.
Biến cách của Säure (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Säure | die Säuren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Säure | der Säuren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Säure | den Säuren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Säure | die Säuren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Säure
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sourness, tartness, acidity; acid
Câu hỏi thường gặp
Säure nghĩa là gì?
Säure (danh từ) nghĩa là axít, axit, a-xít.
Säure là der, die hay das?
Säure là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Säure); số nhiều: die Säuren.