TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

säumig

/ˈzɔɪ̯mɪç/ giọng máy của trình duyệt

säumig nghĩa là muộn màng, bất cẩn.

Nghĩa của säumig

Tính từ

  1. Muộn màng.
  2. Bất cẩn.

So sánh của säumig

So sánh hơnsäumiger
So sánh nhấtam säumigsten

Họ từ của säumig

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ belated (later in relation to the proper time, especially of obligations such as payments); careless

Câu hỏi thường gặp

säumig nghĩa là gì?

säumig (tính từ) nghĩa là muộn màng, bất cẩn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.