TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

säumen

[ˈzɔɪ̯mən] giọng máy của trình duyệt

säumen nghĩa là giáp, chờn vờn, la cà.

Nghĩa của säumen

Động từ

  1. Giáp.
  2. Chờn vờn, la cà.

Chia động từ säumen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesäumtPhân từ I: säumend

Hiện tại Präsens

  • ich säume
  • du säumst
  • er/sie/es säumt
  • wir säumen
  • ihr säumt
  • sie/Sie säumen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich säumte
  • du säumtest
  • er/sie/es säumte
  • wir säumten
  • ihr säumtet
  • sie/Sie säumten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesäumt
  • du hast gesäumt
  • er/sie/es hat gesäumt
  • wir haben gesäumt
  • ihr habt gesäumt
  • sie/Sie haben gesäumt

Tương lai Futur I

  • ich werde säumen
  • du wirst säumen
  • er/sie/es wird säumen
  • wir werden säumen
  • ihr werdet säumen
  • sie/Sie werden säumen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich säume
  • du säumest
  • er/sie/es säume
  • wir säumen
  • ihr säumet
  • sie/Sie säumen

Mệnh lệnh Imperativ

  • säum! (du)
  • säumt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hem (put a hem on an article of clothing); to border; to line; to skirt; to procrastinate, to dawdle

Câu hỏi thường gặp

säumen nghĩa là gì?

säumen (động từ) nghĩa là giáp, chờn vờn, la cà.

Chia động từ säumen ở thì hiện tại thế nào?

ich säume, du säumst, er/sie/es säumt, wir säumen, ihr säumt, sie/Sie säumen. Phân từ II: gesäumt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.