säumen
säumen nghĩa là giáp, chờn vờn, la cà.
Nghĩa của säumen
Động từ
- Giáp.
- Chờn vờn, la cà.
Chia động từ säumen
Hiện tại Präsens
- ich säume
- du säumst
- er/sie/es säumt
- wir säumen
- ihr säumt
- sie/Sie säumen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich säumte
- du säumtest
- er/sie/es säumte
- wir säumten
- ihr säumtet
- sie/Sie säumten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gesäumt
- du hast gesäumt
- er/sie/es hat gesäumt
- wir haben gesäumt
- ihr habt gesäumt
- sie/Sie haben gesäumt
Tương lai Futur I
- ich werde säumen
- du wirst säumen
- er/sie/es wird säumen
- wir werden säumen
- ihr werdet säumen
- sie/Sie werden säumen
Giả định I Konjunktiv I
- ich säume
- du säumest
- er/sie/es säume
- wir säumen
- ihr säumet
- sie/Sie säumen
Mệnh lệnh Imperativ
- säum! (du)
- säumt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hem (put a hem on an article of clothing); to border; to line; to skirt; to procrastinate, to dawdle
Câu hỏi thường gặp
säumen nghĩa là gì?
säumen (động từ) nghĩa là giáp, chờn vờn, la cà.
Chia động từ säumen ở thì hiện tại thế nào?
ich säume, du säumst, er/sie/es säumt, wir säumen, ihr säumt, sie/Sie säumen. Phân từ II: gesäumt.