die Säule
số nhiều: die Säulen · sinh cách: der Säule
die Säule nghĩa là cột.
Nghĩa của Säule
Danh từ · giống cái
- Cột.
Biến cách của Säule (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Säule | die Säulen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Säule | der Säulen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Säule | den Säulen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Säule | die Säulen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Säule
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ column, pillar; gas pump (clipping of Zapfsäule)
Câu hỏi thường gặp
Säule nghĩa là gì?
Säule (danh từ) nghĩa là cột.
Säule là der, die hay das?
Säule là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Säule); số nhiều: die Säulen.