TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Säule

danh từ giống cái
/ˈzɔʏ̯lə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Säulen · sinh cách: der Säule

die Säule nghĩa là cột.

Nghĩa của Säule

Danh từ · giống cái

  1. Cột.

Biến cách của Säule (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Säuledie Säulen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Säuleder Säulen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Säuleden Säulen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Säuledie Säulen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Säule

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ column, pillar; gas pump (clipping of Zapfsäule)

Câu hỏi thường gặp

Säule nghĩa là gì?

Säule (danh từ) nghĩa là cột.

Säule là der, die hay das?

Säule là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Säule); số nhiều: die Säulen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.