der Pfosten
danh từ giống đực
/ˈpfɔstən/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Pfostens
der Pfosten nghĩa là cột, trụ.
Nghĩa của Pfosten
Danh từ · giống đực
- Cột, trụ.
Biến cách của Pfosten (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Pfosten | die Pfosten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Pfostens | der Pfosten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Pfosten | den Pfosten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Pfosten | die Pfosten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pfosten
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ post; pillar (long, fairly thick piece of wood or metal used to stabilise something); post; pole; pale (such an object used for purposes other than stabilisation); goalpost; mullion; post
Câu hỏi thường gặp
Pfosten nghĩa là gì?
Pfosten (danh từ) nghĩa là cột, trụ.
Pfosten là der, die hay das?
Pfosten là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pfosten).