TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Mast

danh từ giống đực
/mast/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Masten · sinh cách: des Mastes

der Mast nghĩa là cột buồm, cột.

Nghĩa của Mast

Danh từ · giống đực

  1. Cột buồm, cột.

Biến cách của Mast (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Mastdie Masten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mastesder Masten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mastden Masten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Mastdie Masten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mast (of a ship); pylon, pole (holding up wire or cable, e.g. for electricity or a cable car); mast (fodder made of acorns and beechnuts); the process of fattening livestock; a large animal farm

Câu hỏi thường gặp

Mast nghĩa là gì?

Mast (danh từ) nghĩa là cột buồm, cột.

Mast là der, die hay das?

Mast là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mast); số nhiều: die Masten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.