der Mast
số nhiều: die Masten · sinh cách: des Mastes
der Mast nghĩa là cột buồm, cột.
Nghĩa của Mast
Danh từ · giống đực
- Cột buồm, cột.
Biến cách của Mast (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Mast | die Masten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Mastes | der Masten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Mast | den Masten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Mast | die Masten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mast (of a ship); pylon, pole (holding up wire or cable, e.g. for electricity or a cable car); mast (fodder made of acorns and beechnuts); the process of fattening livestock; a large animal farm
Câu hỏi thường gặp
Mast nghĩa là gì?
Mast (danh từ) nghĩa là cột buồm, cột.
Mast là der, die hay das?
Mast là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mast); số nhiều: die Masten.