der Pflug
số nhiều: die Pflüge · sinh cách: des Pfluges
der Pflug nghĩa là cày.
Nghĩa của Pflug
Danh từ · giống đực
- Cày.
Biến cách của Pflug (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Pflug | die Pflüge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Pfluges | der Pflüge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Pflug | den Pflügen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Pflug | die Pflüge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Pflug
- Die Zeit vergeht im Fluge; der Maulwurf vergeht im Pfluge. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #788552
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plough, plow
Câu hỏi thường gặp
Pflug nghĩa là gì?
Pflug (danh từ) nghĩa là cày.
Pflug là der, die hay das?
Pflug là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pflug); số nhiều: die Pflüge.