TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Pflug

danh từ giống đực
/pfluːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pflüge · sinh cách: des Pfluges

der Pflug nghĩa là cày.

Nghĩa của Pflug

Danh từ · giống đực

  1. Cày.

Biến cách của Pflug (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Pflugdie Pflüge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pflugesder Pflüge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pflugden Pflügen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Pflugdie Pflüge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Pflug

  • Die Zeit vergeht im Fluge; der Maulwurf vergeht im Pfluge. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #788552

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plough, plow

Câu hỏi thường gặp

Pflug nghĩa là gì?

Pflug (danh từ) nghĩa là cày.

Pflug là der, die hay das?

Pflug là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pflug); số nhiều: die Pflüge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.