der Pfahl
số nhiều: die Pfähle · sinh cách: des Pfahles
der Pfahl nghĩa là cọc.
Nghĩa của Pfahl
Danh từ · giống đực
- Cọc.
Biến cách của Pfahl (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Pfahl | die Pfähle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Pfahles | der Pfähle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Pfahl | den Pfählen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Pfahl | die Pfähle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pfahl
Đồng nghĩa
Họ từ của Pfahl
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stake, picket, pale; pale
Câu hỏi thường gặp
Pfahl nghĩa là gì?
Pfahl (danh từ) nghĩa là cọc.
Pfahl là der, die hay das?
Pfahl là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pfahl); số nhiều: die Pfähle.