die Meeresküste
số nhiều: die Meeresküsten · sinh cách: der Meeresküste
die Meeresküste nghĩa là bờ biển.
Nghĩa của Meeresküste
Danh từ · giống cái
- Bờ biển.
Biến cách của Meeresküste (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Meeresküste | die Meeresküsten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Meeresküste | der Meeresküsten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Meeresküste | den Meeresküsten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Meeresküste | die Meeresküsten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Meeresküste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seashore, ocean shore, seacoast
Câu hỏi thường gặp
Meeresküste nghĩa là gì?
Meeresküste (danh từ) nghĩa là bờ biển.
Meeresküste là der, die hay das?
Meeresküste là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Meeresküste); số nhiều: die Meeresküsten.