TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Meeresküste

danh từ giống cái
/ˈmeːʁəsˌkʏstə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Meeresküsten · sinh cách: der Meeresküste

die Meeresküste nghĩa là bờ biển.

Nghĩa của Meeresküste

Danh từ · giống cái

  1. Bờ biển.

Biến cách của Meeresküste (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Meeresküstedie Meeresküsten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Meeresküsteder Meeresküsten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Meeresküsteden Meeresküsten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Meeresküstedie Meeresküsten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Meeresküste

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ seashore, ocean shore, seacoast

Câu hỏi thường gặp

Meeresküste nghĩa là gì?

Meeresküste (danh từ) nghĩa là bờ biển.

Meeresküste là der, die hay das?

Meeresküste là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Meeresküste); số nhiều: die Meeresküsten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.