TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Seehafen

danh từ giống đực
/ˈzeːˌhaːfən/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Seehäfen · sinh cách: des Seehafens

der Seehafen nghĩa là hải cảng.

Nghĩa của Seehafen

Danh từ · giống đực

  1. Hải cảng.

Biến cách của Seehafen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Seehafendie Seehäfen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Seehafensder Seehäfen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Seehafenden Seehäfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Seehafendie Seehäfen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ seaport (A town or harbour with facilities for seagoing ships to dock and take on or discharge cargo.)

Câu hỏi thường gặp

Seehafen nghĩa là gì?

Seehafen (danh từ) nghĩa là hải cảng.

Seehafen là der, die hay das?

Seehafen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Seehafen); số nhiều: die Seehäfen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.