TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/die Stoppel

danh từ giống đực hoặc cái
/ˈʃtɔpəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stoppeln · sinh cách: des/der Stoppel

der/die Stoppel nghĩa là râu thưa, rạ, tót, toóc.

Nghĩa của Stoppel

Danh từ · giống đực hoặc cái

  1. Áo Râu thưa.
  2. Áo Rạ, tót, toóc.

Biến cách của Stoppel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/die Stoppeldie Stoppeln
Sinh cách Genitiv — sở hữudes/der Stoppelder Stoppeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem/der Stoppelden Stoppeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/die Stoppeldie Stoppeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stubble (a cut-off stalk of grain); stubble (cut-off stalks of grain); stubble (of a beard); plug, stopper

Câu hỏi thường gặp

Stoppel nghĩa là gì?

Stoppel (danh từ) nghĩa là râu thưa, rạ, tót, toóc.

Stoppel là der, die hay das?

Stoppel là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Stoppel); số nhiều: die Stoppeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.