TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Stopp

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃtɔp/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stopps · sinh cách: des Stopps

der Stopp nghĩa là sự dừng lại, dừng lại.

Nghĩa của Stopp

Danh từ · giống đực

  1. Sự dừng lại. (biên soạn)
  2. (thán từ) dừng lại! (biên soạn)

Biến cách của Stopp (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stoppdie Stopps
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stoppsder Stopps
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stoppden Stopps
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stoppdie Stopps

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stop, stoppage (interruption or halt of anything)

Câu hỏi thường gặp

Stopp nghĩa là gì?

Stopp (danh từ) nghĩa là sự dừng lại, dừng lại.

Stopp là der, die hay das?

Stopp là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stopp); số nhiều: die Stopps.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.