stopfen
stopfen nghĩa là mạng.
Nghĩa của stopfen
Động từ
- Mạng.
Chia động từ stopfen
Hiện tại Präsens
- ich stopfe
- du stopfst
- er/sie/es stopft
- wir stopfen
- ihr stopft
- sie/Sie stopfen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich stopfte
- du stopftest
- er/sie/es stopfte
- wir stopften
- ihr stopftet
- sie/Sie stopften
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gestopft
- du hast gestopft
- er/sie/es hat gestopft
- wir haben gestopft
- ihr habt gestopft
- sie/Sie haben gestopft
Tương lai Futur I
- ich werde stopfen
- du wirst stopfen
- er/sie/es wird stopfen
- wir werden stopfen
- ihr werdet stopfen
- sie/Sie werden stopfen
Giả định I Konjunktiv I
- ich stopfe
- du stopfest
- er/sie/es stopfe
- wir stopfen
- ihr stopfet
- sie/Sie stopfen
Mệnh lệnh Imperativ
- stopf! (du)
- stopft! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của stopfen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stuff, to plug; to darn (mend by sewing over)
- Danh từ plug, stopper, stopple
Câu hỏi thường gặp
stopfen nghĩa là gì?
stopfen (động từ) nghĩa là mạng.
Chia động từ stopfen ở thì hiện tại thế nào?
ich stopfe, du stopfst, er/sie/es stopft, wir stopfen, ihr stopft, sie/Sie stopfen. Phân từ II: gestopft.