TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausstopfen

/ˈaʊ̯sˌʃtɔpfən/ giọng máy của trình duyệt

ausstopfen nghĩa là nhét, nhồi.

Nghĩa của ausstopfen

Động từ

  1. Nhét, nhồi.

Chia động từ ausstopfen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgestopftPhân từ I: ausstopfend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stopfe aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich stopfe aus
  • du stopfst aus
  • er/sie/es stopft aus
  • wir stopfen aus
  • ihr stopft aus
  • sie/Sie stopfen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stopfte aus
  • du stopftest aus
  • er/sie/es stopfte aus
  • wir stopften aus
  • ihr stopftet aus
  • sie/Sie stopften aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgestopft
  • du hast ausgestopft
  • er/sie/es hat ausgestopft
  • wir haben ausgestopft
  • ihr habt ausgestopft
  • sie/Sie haben ausgestopft

Tương lai Futur I

  • ich werde ausstopfen
  • du wirst ausstopfen
  • er/sie/es wird ausstopfen
  • wir werden ausstopfen
  • ihr werdet ausstopfen
  • sie/Sie werden ausstopfen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stopfe aus
  • du stopfest aus
  • er/sie/es stopfe aus
  • wir stopfen aus
  • ihr stopfet aus
  • sie/Sie stopfen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • stopf aus! (du)
  • stopft aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stuff a void, to make (look) full; to stuff (animals), to practice taxidermy

Câu hỏi thường gặp

ausstopfen nghĩa là gì?

ausstopfen (động từ) nghĩa là nhét, nhồi.

Chia động từ ausstopfen ở thì hiện tại thế nào?

ich stopfe aus, du stopfst aus, er/sie/es stopft aus, wir stopfen aus, ihr stopft aus, sie/Sie stopfen aus. Phân từ II: ausgestopft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.