stolz
stolz nghĩa là tự hào, hãnh diện, sự tự tin, sự tự hào.
Nghĩa của stolz
Tính từ
- Tự hào, hãnh diện.
Danh từ · giống đực
Stolz- Sự tự tin, sự tự hào.
So sánh của stolz
| So sánh hơn | stolzer |
| So sánh nhất | am stolzesten |
Câu ví dụ với stolz
- Ich bin stolz, an diesem Projekt teilzuhaben. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #944
- Sie ist stolz auf ihre eigene Tochter. Cô ấy hãnh diện về con gái mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #369625
- Er ist stolz darauf, Musiker zu sein. Cậu ấy tự hào là một nhạc sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1276665
- Ich bin so stolz auf meine Mannschaft. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7500223
- Ich bin so stolz auf mein Team. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7500224
- Sie ist stolz auf ihre Tochter. Cô ấy hãnh diện về con gái mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362200
- Er ist stolz, Musiker zu sein. Cậu ấy tự hào là một nhạc sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399495
- Tom und ich, wir sind beide sehr stolz auf dich. Cả Tom và tôi đều rất tự hào về bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2775811
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ proud; haughty
- Danh từ pride
Câu hỏi thường gặp
stolz nghĩa là gì?
stolz (tính từ, danh từ) nghĩa là tự hào, hãnh diện, sự tự tin, sự tự hào.