TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stolz

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʃtɔlt͡s/ giọng máy của trình duyệt

stolz nghĩa là tự hào, hãnh diện, sự tự tin, sự tự hào.

Nghĩa của stolz

Tính từ

  1. Tự hào, hãnh diện.

Danh từ · giống đực

Stolz
  1. Sự tự tin, sự tự hào.

So sánh của stolz

So sánh hơnstolzer
So sánh nhấtam stolzesten

Câu ví dụ với stolz

  • Ich bin stolz, an diesem Projekt teilzuhaben. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #944
  • Sie ist stolz auf ihre eigene Tochter. Cô ấy hãnh diện về con gái mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #369625
  • Er ist stolz darauf, Musiker zu sein. Cậu ấy tự hào là một nhạc sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1276665
  • Ich bin so stolz auf meine Mannschaft. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7500223
  • Ich bin so stolz auf mein Team. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7500224
  • Sie ist stolz auf ihre Tochter. Cô ấy hãnh diện về con gái mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362200
  • Er ist stolz, Musiker zu sein. Cậu ấy tự hào là một nhạc sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399495
  • Tom und ich, wir sind beide sehr stolz auf dich. Cả Tom và tôi đều rất tự hào về bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2775811

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ proud; haughty
  • Danh từ pride

Câu hỏi thường gặp

stolz nghĩa là gì?

stolz (tính từ, danh từ) nghĩa là tự hào, hãnh diện, sự tự tin, sự tự hào.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.