TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

heuern

/ˈhɔʏ̯ɐn/ giọng máy của trình duyệt

heuern nghĩa là thuê, mướn.

Cũng là một dạng biến đổi của heuer — Năm nay.

Nghĩa của heuern

Động từ

  1. Thuê, mướn.

Chia động từ heuern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geheuertPhân từ I: heuernd

Hiện tại Präsens

  • ich heure
  • du heuerst
  • er/sie/es heuert
  • wir heuern
  • ihr heuert
  • sie/Sie heuern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich heuerte
  • du heuertest
  • er/sie/es heuerte
  • wir heuerten
  • ihr heuertet
  • sie/Sie heuerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geheuert
  • du hast geheuert
  • er/sie/es hat geheuert
  • wir haben geheuert
  • ihr habt geheuert
  • sie/Sie haben geheuert

Tương lai Futur I

  • ich werde heuern
  • du wirst heuern
  • er/sie/es wird heuern
  • wir werden heuern
  • ihr werdet heuern
  • sie/Sie werden heuern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich heuere
  • du heuerest
  • er/sie/es heuere
  • wir heuern
  • ihr heueret
  • sie/Sie heuern

Mệnh lệnh Imperativ

  • heure! (du)
  • heuert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hire

Câu hỏi thường gặp

heuern nghĩa là gì?

heuern (động từ) nghĩa là thuê, mướn.

Chia động từ heuern ở thì hiện tại thế nào?

ich heure, du heuerst, er/sie/es heuert, wir heuern, ihr heuert, sie/Sie heuern. Phân từ II: geheuert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.