die Haltung
số nhiều: die Haltungen · sinh cách: der Haltung
die Haltung nghĩa là quan điểm.
Nghĩa của Haltung
Danh từ · giống cái
- Quan điểm.
Biến cách của Haltung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Haltung | die Haltungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Haltung | der Haltungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Haltung | den Haltungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Haltung | die Haltungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Haltung
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ posture (manner of holding one's body); attention; attitude, stance; keeping, husbandry (now especially of animals)
Câu hỏi thường gặp
Haltung nghĩa là gì?
Haltung (danh từ) nghĩa là quan điểm.
Haltung là der, die hay das?
Haltung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Haltung); số nhiều: die Haltungen.