TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Haltung

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈhaltʊŋ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Haltungen · sinh cách: der Haltung

die Haltung nghĩa là quan điểm.

Nghĩa của Haltung

Danh từ · giống cái

  1. Quan điểm.

Biến cách của Haltung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Haltungdie Haltungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Haltungder Haltungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Haltungden Haltungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Haltungdie Haltungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Haltung

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ posture (manner of holding one's body); attention; attitude, stance; keeping, husbandry (now especially of animals)

Câu hỏi thường gặp

Haltung nghĩa là gì?

Haltung (danh từ) nghĩa là quan điểm.

Haltung là der, die hay das?

Haltung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Haltung); số nhiều: die Haltungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.