TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hamburger

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈhamˌbʊʁɡɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Hamburgers

der Hamburger nghĩa là hăm-bơ-gơ, hem-bơ-gơ.

Nghĩa của Hamburger

Danh từ · giống đực

  1. Hăm-bơ-gơ, hem-bơ-gơ.

Biến cách của Hamburger (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hamburgerdie Hamburger
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hamburgersder Hamburger
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hamburgerden Hamburgern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hamburgerdie Hamburger

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Hamburger

  • Ich esse gerne Hamburger und Pommes. Tôi thích ăn hamburger và khoai tây chiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13207384

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ of Hamburg
  • Danh từ Hamburger (person); hamburger (food)

Câu hỏi thường gặp

Hamburger nghĩa là gì?

Hamburger (danh từ) nghĩa là hăm-bơ-gơ, hem-bơ-gơ.

Hamburger là der, die hay das?

Hamburger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hamburger).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.