TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Taufliege

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Taufliegen · sinh cách: der Taufliege

die Taufliege nghĩa là ruồi giấm.

Nghĩa của Taufliege

Danh từ · giống cái

  1. Ruồi giấm.

Biến cách của Taufliege (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Taufliegedie Taufliegen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Taufliegeder Taufliegen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Taufliegeden Taufliegen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Taufliegedie Taufliegen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Taufliege

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fruit fly, any insect of the insect family Drosophilidae.

Câu hỏi thường gặp

Taufliege nghĩa là gì?

Taufliege (danh từ) nghĩa là ruồi giấm.

Taufliege là der, die hay das?

Taufliege là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Taufliege); số nhiều: die Taufliegen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.