TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

taufen

/ˈtaʊ̯fn̩/ giọng máy của trình duyệt

taufen nghĩa là đặt tên, cho tên.

Cũng là một dạng biến đổi của Taufe — Lể rữa tội.

Nghĩa của taufen

Động từ

  1. Đặt tên, cho tên.

Chia động từ taufen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: getauftPhân từ I: taufend

Hiện tại Präsens

  • ich taufe
  • du taufst
  • er/sie/es tauft
  • wir taufen
  • ihr tauft
  • sie/Sie taufen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich taufte
  • du tauftest
  • er/sie/es taufte
  • wir tauften
  • ihr tauftet
  • sie/Sie tauften

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe getauft
  • du hast getauft
  • er/sie/es hat getauft
  • wir haben getauft
  • ihr habt getauft
  • sie/Sie haben getauft

Tương lai Futur I

  • ich werde taufen
  • du wirst taufen
  • er/sie/es wird taufen
  • wir werden taufen
  • ihr werdet taufen
  • sie/Sie werden taufen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich taufe
  • du taufest
  • er/sie/es taufe
  • wir taufen
  • ihr taufet
  • sie/Sie taufen

Mệnh lệnh Imperativ

  • tauf! (du)
  • tauft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của taufen

Câu ví dụ với taufen

  • Sie tauften das Raumschiff „A100“. Họ đặt tên cho con tàu vũ trụ là A100. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10178925

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to baptize; to name

Câu hỏi thường gặp

taufen nghĩa là gì?

taufen (động từ) nghĩa là đặt tên, cho tên.

Chia động từ taufen ở thì hiện tại thế nào?

ich taufe, du taufst, er/sie/es tauft, wir taufen, ihr tauft, sie/Sie taufen. Phân từ II: getauft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.