taufen
taufen nghĩa là đặt tên, cho tên.
Cũng là một dạng biến đổi của Taufe — Lể rữa tội.
Nghĩa của taufen
Động từ
- Đặt tên, cho tên.
Chia động từ taufen
Hiện tại Präsens
- ich taufe
- du taufst
- er/sie/es tauft
- wir taufen
- ihr tauft
- sie/Sie taufen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich taufte
- du tauftest
- er/sie/es taufte
- wir tauften
- ihr tauftet
- sie/Sie tauften
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe getauft
- du hast getauft
- er/sie/es hat getauft
- wir haben getauft
- ihr habt getauft
- sie/Sie haben getauft
Tương lai Futur I
- ich werde taufen
- du wirst taufen
- er/sie/es wird taufen
- wir werden taufen
- ihr werdet taufen
- sie/Sie werden taufen
Giả định I Konjunktiv I
- ich taufe
- du taufest
- er/sie/es taufe
- wir taufen
- ihr taufet
- sie/Sie taufen
Mệnh lệnh Imperativ
- tauf! (du)
- tauft! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của taufen
Câu ví dụ với taufen
- Sie tauften das Raumschiff „A100“. Họ đặt tên cho con tàu vũ trụ là A100. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10178925
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to baptize; to name
Câu hỏi thường gặp
taufen nghĩa là gì?
taufen (động từ) nghĩa là đặt tên, cho tên.
Chia động từ taufen ở thì hiện tại thế nào?
ich taufe, du taufst, er/sie/es tauft, wir taufen, ihr tauft, sie/Sie taufen. Phân từ II: getauft.