der Lebensmittelladen
số nhiều: die Lebensmittelläden · sinh cách: des Lebensmittelladens
der Lebensmittelladen nghĩa là cửa hàng tạp hoá, tiệm tạp hoá.
Nghĩa của Lebensmittelladen
Danh từ · giống đực
- Cửa hàng tạp hoá, tiệm tạp hoá, tạp hoá.
Biến cách của Lebensmittelladen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Lebensmittelladen | die Lebensmittelläden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Lebensmittelladens | der Lebensmittelläden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Lebensmittelladen | den Lebensmittelläden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Lebensmittelladen | die Lebensmittelläden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lebensmittelladen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grocery, grocery store
Câu hỏi thường gặp
Lebensmittelladen nghĩa là gì?
Lebensmittelladen (danh từ) nghĩa là cửa hàng tạp hoá, tiệm tạp hoá.
Lebensmittelladen là der, die hay das?
Lebensmittelladen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lebensmittelladen); số nhiều: die Lebensmittelläden.