TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Lebensmittel

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈleːbənsˌmɪtəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Lebensmittels

das Lebensmittel nghĩa là thức ăn, đồ ăn.

Nghĩa của Lebensmittel

Danh từ · giống trung

  1. Thức ăn, đồ ăn, thực phẩm.

Biến cách của Lebensmittel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Lebensmitteldie Lebensmittel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lebensmittelsder Lebensmittel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lebensmittelden Lebensmitteln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Lebensmitteldie Lebensmittel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lebensmittel

Trái nghĩa

Họ từ của Lebensmittel

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ any item or substance intended for human consumption (excluding drugs other than alcohol), food, comestible; groceries; roughly, though not usually including housewares

Câu hỏi thường gặp

Lebensmittel nghĩa là gì?

Lebensmittel (danh từ) nghĩa là thức ăn, đồ ăn.

Lebensmittel là der, die hay das?

Lebensmittel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Lebensmittel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.