TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufheben

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯fˌheːbən/ giọng máy của trình duyệt

aufheben nghĩa là nhặt, lượm, lụm, giữ.

Nghĩa của aufheben

Động từ

  1. Nhặt, lượm, lụm.
  2. Giữ.

Chia động từ aufheben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgehobenPhân từ I: aufhebend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich hebe auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich hebe auf
  • du hebst auf
  • er/sie/es hebt auf
  • wir heben auf
  • ihr hebt auf
  • sie/Sie heben auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hob auf
  • du hobst auf
  • er/sie/es hob auf
  • wir hoben auf
  • ihr hobt auf
  • sie/Sie hoben auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgehoben
  • du hast aufgehoben
  • er/sie/es hat aufgehoben
  • wir haben aufgehoben
  • ihr habt aufgehoben
  • sie/Sie haben aufgehoben

Tương lai Futur I

  • ich werde aufheben
  • du wirst aufheben
  • er/sie/es wird aufheben
  • wir werden aufheben
  • ihr werdet aufheben
  • sie/Sie werden aufheben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hebe auf
  • du hebest auf
  • er/sie/es hebe auf
  • wir heben auf
  • ihr hebet auf
  • sie/Sie heben auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • heb auf! (du)
  • hebt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aufheben

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pick up (something lying on the ground); to keep something for the future (emphasis on not throwing away); to abolish (rule, law, etc.); to sublate (preserve and cancel simultaneously)
  • Danh từ spectacle, ballyhoo, fuss

Câu hỏi thường gặp

aufheben nghĩa là gì?

aufheben (động từ) nghĩa là nhặt, lượm, lụm, giữ.

Chia động từ aufheben ở thì hiện tại thế nào?

ich hebe auf, du hebst auf, er/sie/es hebt auf, wir heben auf, ihr hebt auf, sie/Sie heben auf. Phân từ II: aufgehoben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.