aufhalten
aufhalten nghĩa là giữ lại, cản lại, giữ mở.
Nghĩa của aufhalten
Động từ
- Giữ lại, cản lại. (biên soạn)
- Giữ (cửa) mở. (biên soạn)
- (sich aufhalten) ở, lưu lại. (biên soạn)
Chia động từ aufhalten
Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich halte auf…).
Hiện tại Präsens
- ich halte auf
- du hältst auf
- er/sie/es hält auf
- wir halten auf
- ihr haltet auf
- sie/Sie halten auf
Quá khứ đơn Präteritum
- ich hielt auf
- du hieltest auf
- er/sie/es hielt auf
- wir hielten auf
- ihr hieltet auf
- sie/Sie hielten auf
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe aufgehalten
- du hast aufgehalten
- er/sie/es hat aufgehalten
- wir haben aufgehalten
- ihr habt aufgehalten
- sie/Sie haben aufgehalten
Tương lai Futur I
- ich werde aufhalten
- du wirst aufhalten
- er/sie/es wird aufhalten
- wir werden aufhalten
- ihr werdet aufhalten
- sie/Sie werden aufhalten
Giả định II Konjunktiv II
- ich hielte auf
- du hieltest auf
- er/sie/es hielte auf
- wir hielten auf
- ihr hieltet auf
- sie/Sie hielten auf
Giả định I Konjunktiv I
- ich halte auf
- du haltest auf
- er/sie/es halte auf
- wir halten auf
- ihr haltet auf
- sie/Sie halten auf
Mệnh lệnh Imperativ
- halt auf! (du)
- haltet auf! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với aufhalten
- Wer wird ihn aufhalten? Ai sẽ ngăn anh ấy lại? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4485324
- Niemand kann Tom aufhalten. Không ai có thể ngăn cản Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5296878
- Tom wird versuchen, dich aufzuhalten. Tom sẽ cố để ngăn cản cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3402938
- Tom wird versuchen, euch aufzuhalten. Tom sẽ cố để ngăn cản cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3402939
- Tom wird versuchen, Sie aufzuhalten. Tom sẽ cố để ngăn cản cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3402940
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to halt, to stop; to hold (someone) up; to hold something open (for someone) (e.g., a door); to stay (in a place); to stay on; to bother, to deal with
Câu hỏi thường gặp
aufhalten nghĩa là gì?
aufhalten (động từ) nghĩa là giữ lại, cản lại, giữ mở.
Chia động từ aufhalten ở thì hiện tại thế nào?
ich halte auf, du hältst auf, er/sie/es hält auf, wir halten auf, ihr haltet auf, sie/Sie halten auf. Phân từ II: aufgehalten.