auflesen
auflesen nghĩa là đón.
Nghĩa của auflesen
Động từ
- Phương ngữ Đón.
Chia động từ auflesen
Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lese auf…).
Hiện tại Präsens
- ich lese auf
- du liest auf
- er/sie/es liest auf
- wir lesen auf
- ihr lest auf
- sie/Sie lesen auf
Quá khứ đơn Präteritum
- ich las auf
- du lasest auf
- er/sie/es las auf
- wir lasen auf
- ihr last auf
- sie/Sie lasen auf
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe aufgelesen
- du hast aufgelesen
- er/sie/es hat aufgelesen
- wir haben aufgelesen
- ihr habt aufgelesen
- sie/Sie haben aufgelesen
Tương lai Futur I
- ich werde auflesen
- du wirst auflesen
- er/sie/es wird auflesen
- wir werden auflesen
- ihr werdet auflesen
- sie/Sie werden auflesen
Giả định I Konjunktiv I
- ich lese auf
- du lesest auf
- er/sie/es lese auf
- wir lesen auf
- ihr leset auf
- sie/Sie lesen auf
Mệnh lệnh Imperativ
- lies auf! (du)
- lest auf! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auflesen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pick up (something from the ground); to pick (e.g. berries, potatoes); to pick up (a person, e.g. at a meeting point)
Câu hỏi thường gặp
auflesen nghĩa là gì?
auflesen (động từ) nghĩa là đón.
Chia động từ auflesen ở thì hiện tại thế nào?
ich lese auf, du liest auf, er/sie/es liest auf, wir lesen auf, ihr lest auf, sie/Sie lesen auf. Phân từ II: aufgelesen.