TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auflesen

[ˈaʊ̯fˌleːzn̩] giọng máy của trình duyệt

auflesen nghĩa là đón.

Nghĩa của auflesen

Động từ

  1. Phương ngữ Đón.

Chia động từ auflesen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgelesenPhân từ I: auflesend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lese auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich lese auf
  • du liest auf
  • er/sie/es liest auf
  • wir lesen auf
  • ihr lest auf
  • sie/Sie lesen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich las auf
  • du lasest auf
  • er/sie/es las auf
  • wir lasen auf
  • ihr last auf
  • sie/Sie lasen auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgelesen
  • du hast aufgelesen
  • er/sie/es hat aufgelesen
  • wir haben aufgelesen
  • ihr habt aufgelesen
  • sie/Sie haben aufgelesen

Tương lai Futur I

  • ich werde auflesen
  • du wirst auflesen
  • er/sie/es wird auflesen
  • wir werden auflesen
  • ihr werdet auflesen
  • sie/Sie werden auflesen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lese auf
  • du lesest auf
  • er/sie/es lese auf
  • wir lesen auf
  • ihr leset auf
  • sie/Sie lesen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • lies auf! (du)
  • lest auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auflesen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pick up (something from the ground); to pick (e.g. berries, potatoes); to pick up (a person, e.g. at a meeting point)

Câu hỏi thường gặp

auflesen nghĩa là gì?

auflesen (động từ) nghĩa là đón.

Chia động từ auflesen ở thì hiện tại thế nào?

ich lese auf, du liest auf, er/sie/es liest auf, wir lesen auf, ihr lest auf, sie/Sie lesen auf. Phân từ II: aufgelesen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.