TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufsammeln

giọng máy của trình duyệt

aufsammeln nghĩa là thu thập, gom góp.

Nghĩa của aufsammeln

Động từ

  1. Thu thập, gom góp.

Chia động từ aufsammeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgesammeltPhân từ I: aufsammelnd

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich sammle auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich sammle auf
  • du sammelst auf
  • er/sie/es sammelt auf
  • wir sammeln auf
  • ihr sammelt auf
  • sie/Sie sammeln auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sammelte auf
  • du sammeltest auf
  • er/sie/es sammelte auf
  • wir sammelten auf
  • ihr sammeltet auf
  • sie/Sie sammelten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgesammelt
  • du hast aufgesammelt
  • er/sie/es hat aufgesammelt
  • wir haben aufgesammelt
  • ihr habt aufgesammelt
  • sie/Sie haben aufgesammelt

Tương lai Futur I

  • ich werde aufsammeln
  • du wirst aufsammeln
  • er/sie/es wird aufsammeln
  • wir werden aufsammeln
  • ihr werdet aufsammeln
  • sie/Sie werden aufsammeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sammele auf
  • du sammelest auf
  • er/sie/es sammele auf
  • wir sammeln auf
  • ihr sammelet auf
  • sie/Sie sammeln auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • sammle auf! (du)
  • sammelt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gather up, to pick up; to gather

Câu hỏi thường gặp

aufsammeln nghĩa là gì?

aufsammeln (động từ) nghĩa là thu thập, gom góp.

Chia động từ aufsammeln ở thì hiện tại thế nào?

ich sammle auf, du sammelst auf, er/sie/es sammelt auf, wir sammeln auf, ihr sammelt auf, sie/Sie sammeln auf. Phân từ II: aufgesammelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.