TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufräumen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔaʊ̯fʁɔʏ̯mən] giọng máy của trình duyệt

aufräumen nghĩa là dọn dẹp, sắp xếp gọn.

Nghĩa của aufräumen

Động từ

  1. Dọn dẹp, sắp xếp gọn. (biên soạn)

Chia động từ aufräumen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgeräumtPhân từ I: aufräumend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich räume auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich räume auf
  • du räumst auf
  • er/sie/es räumt auf
  • wir räumen auf
  • ihr räumt auf
  • sie/Sie räumen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich räumte auf
  • du räumtest auf
  • er/sie/es räumte auf
  • wir räumten auf
  • ihr räumtet auf
  • sie/Sie räumten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgeräumt
  • du hast aufgeräumt
  • er/sie/es hat aufgeräumt
  • wir haben aufgeräumt
  • ihr habt aufgeräumt
  • sie/Sie haben aufgeräumt

Tương lai Futur I

  • ich werde aufräumen
  • du wirst aufräumen
  • er/sie/es wird aufräumen
  • wir werden aufräumen
  • ihr werdet aufräumen
  • sie/Sie werden aufräumen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich räume auf
  • du räumest auf
  • er/sie/es räume auf
  • wir räumen auf
  • ihr räumet auf
  • sie/Sie räumen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • räum auf! (du)
  • räumt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với aufräumen

  • Ich bin vor einer halben Stunde damit fertig geworden, mein Zimmer aufzuräumen. Tôi đã dọn phòng xong từ nửa tiếng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13808405
  • Wie hat Tom dich denn dazu gebracht, ihm beim Aufräumen der Garage zu helfen? Làm thế nào mà Tom khiến cậu giúp anh ấy dọn dẹp ga-ra? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4177377
  • Wie hat Tom euch denn dazu gebracht, ihm beim Aufräumen der Garage zu helfen? Làm thế nào mà Tom khiến cậu giúp anh ấy dọn dẹp ga-ra? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4177378
  • Wie hat Tom Sie denn dazu gebracht, ihm beim Aufräumen der Garage zu helfen? Làm thế nào mà Tom khiến cậu giúp anh ấy dọn dẹp ga-ra? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4177379

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tidy up

Câu hỏi thường gặp

aufräumen nghĩa là gì?

aufräumen (động từ) nghĩa là dọn dẹp, sắp xếp gọn.

Chia động từ aufräumen ở thì hiện tại thế nào?

ich räume auf, du räumst auf, er/sie/es räumt auf, wir räumen auf, ihr räumt auf, sie/Sie räumen auf. Phân từ II: aufgeräumt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.