treiben
treiben nghĩa là lùa, xua, thúc đẩy, chơi.
Nghĩa của treiben
Động từ
- Lùa, xua, thúc đẩy. (biên soạn)
- (Sport treiben) chơi, tập (thể thao) (biên soạn)
- Trôi, trôi dạt. (biên soạn)
Chia động từ treiben
Hiện tại Präsens
- ich treibe
- du treibst
- er/sie/es treibt
- wir treiben
- ihr treibt
- sie/Sie treiben
Quá khứ đơn Präteritum
- ich trieb
- du triebst
- er/sie/es trieb
- wir trieben
- ihr triebt
- sie/Sie trieben
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin getrieben
- du hast / bist getrieben
- er/sie/es hat / ist getrieben
- wir haben / sind getrieben
- ihr habt / seid getrieben
- sie/Sie haben / sind getrieben
Tương lai Futur I
- ich werde treiben
- du wirst treiben
- er/sie/es wird treiben
- wir werden treiben
- ihr werdet treiben
- sie/Sie werden treiben
Giả định I Konjunktiv I
- ich treibe
- du treibest
- er/sie/es treibe
- wir treiben
- ihr treibet
- sie/Sie treiben
Mệnh lệnh Imperativ
- treib! (du)
- treibt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với treiben
Đồng nghĩa
Họ từ của treiben
Câu ví dụ với treiben
- Sie treibt mich in den Wahnsinn. Cô ấy làm tôi phát điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #787466
- Das Scheitern ihrer politischen Laufbahn trieb sie zum Selbstmord. Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10841960
- Sie treibt viel Sport. Cô ấy rất hay chơi thể thao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13494627
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to drive (e.g. livestock); to propel; to force; to put forth; to produce; to sprout; to urge; to fuck; to do, to get up to; to drift; to float about; to sprout
Câu hỏi thường gặp
treiben nghĩa là gì?
treiben (động từ) nghĩa là lùa, xua, thúc đẩy, chơi.
Chia động từ treiben ở thì hiện tại thế nào?
ich treibe, du treibst, er/sie/es treibt, wir treiben, ihr treibt, sie/Sie treiben. Phân từ II: getrieben.