TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

treiben

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtʁaɪ̯bm̩/ giọng máy của trình duyệt

treiben nghĩa là lùa, xua, thúc đẩy, chơi.

Nghĩa của treiben

Động từ

  1. Lùa, xua, thúc đẩy. (biên soạn)
  2. (Sport treiben) chơi, tập (thể thao) (biên soạn)
  3. Trôi, trôi dạt. (biên soạn)

Chia động từ treiben

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: getriebenPhân từ I: treibend

Hiện tại Präsens

  • ich treibe
  • du treibst
  • er/sie/es treibt
  • wir treiben
  • ihr treibt
  • sie/Sie treiben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich trieb
  • du triebst
  • er/sie/es trieb
  • wir trieben
  • ihr triebt
  • sie/Sie trieben

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin getrieben
  • du hast / bist getrieben
  • er/sie/es hat / ist getrieben
  • wir haben / sind getrieben
  • ihr habt / seid getrieben
  • sie/Sie haben / sind getrieben

Tương lai Futur I

  • ich werde treiben
  • du wirst treiben
  • er/sie/es wird treiben
  • wir werden treiben
  • ihr werdet treiben
  • sie/Sie werden treiben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich treibe
  • du treibest
  • er/sie/es treibe
  • wir treiben
  • ihr treibet
  • sie/Sie treiben

Mệnh lệnh Imperativ

  • treib! (du)
  • treibt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với treiben

Đồng nghĩa

Họ từ của treiben

Câu ví dụ với treiben

  • Sie treibt mich in den Wahnsinn. Cô ấy làm tôi phát điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #787466
  • Das Scheitern ihrer politischen Laufbahn trieb sie zum Selbstmord. Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10841960
  • Sie treibt viel Sport. Cô ấy rất hay chơi thể thao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13494627

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drive (e.g. livestock); to propel; to force; to put forth; to produce; to sprout; to urge; to fuck; to do, to get up to; to drift; to float about; to sprout

Câu hỏi thường gặp

treiben nghĩa là gì?

treiben (động từ) nghĩa là lùa, xua, thúc đẩy, chơi.

Chia động từ treiben ở thì hiện tại thế nào?

ich treibe, du treibst, er/sie/es treibt, wir treiben, ihr treibt, sie/Sie treiben. Phân từ II: getrieben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.