TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Treibhaus

danh từ giống trung
/ˈtʁaɪ̯phaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Treibhäuser · sinh cách: des Treibhauses

das Treibhaus nghĩa là nhà kính.

Nghĩa của Treibhaus

Danh từ · giống trung

  1. Nhà kính.

Biến cách của Treibhaus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Treibhausdie Treibhäuser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Treibhausesder Treibhäuser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Treibhausden Treibhäusern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Treibhausdie Treibhäuser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Treibhaus

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ greenhouse, hothouse, forcing house

Câu hỏi thường gặp

Treibhaus nghĩa là gì?

Treibhaus (danh từ) nghĩa là nhà kính.

Treibhaus là der, die hay das?

Treibhaus là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Treibhaus); số nhiều: die Treibhäuser.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.