TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gewächshaus

danh từ giống trung
/ɡəˈvɛksˌhaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gewächshäuser · sinh cách: des Gewächshauses

das Gewächshaus nghĩa là nhà kính.

Nghĩa của Gewächshaus

Danh từ · giống trung

  1. Nhà kính.

Biến cách của Gewächshaus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gewächshausdie Gewächshäuser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gewächshausesder Gewächshäuser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gewächshausden Gewächshäusern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gewächshausdie Gewächshäuser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gewächshaus

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ greenhouse, hothouse, forcing house

Câu hỏi thường gặp

Gewächshaus nghĩa là gì?

Gewächshaus (danh từ) nghĩa là nhà kính.

Gewächshaus là der, die hay das?

Gewächshaus là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gewächshaus); số nhiều: die Gewächshäuser.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.