TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Treibsand

danh từ giống đực
/ˈtʁaɪ̯pˌzant/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Treibsande · sinh cách: des Treibsandes

der Treibsand nghĩa là cát lún.

Nghĩa của Treibsand

Danh từ · giống đực

  1. Cát lún.

Biến cách của Treibsand (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Treibsanddie Treibsande
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Treibsandesder Treibsande
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Treibsandden Treibsanden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Treibsanddie Treibsande

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Treibsand

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quicksand; silt

Câu hỏi thường gặp

Treibsand nghĩa là gì?

Treibsand (danh từ) nghĩa là cát lún.

Treibsand là der, die hay das?

Treibsand là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Treibsand); số nhiều: die Treibsande.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.