der Treibsand
số nhiều: die Treibsande · sinh cách: des Treibsandes
der Treibsand nghĩa là cát lún.
Nghĩa của Treibsand
Danh từ · giống đực
- Cát lún.
Biến cách của Treibsand (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Treibsand | die Treibsande |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Treibsandes | der Treibsande |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Treibsand | den Treibsanden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Treibsand | die Treibsande |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Treibsand
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quicksand; silt
Câu hỏi thường gặp
Treibsand nghĩa là gì?
Treibsand (danh từ) nghĩa là cát lún.
Treibsand là der, die hay das?
Treibsand là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Treibsand); số nhiều: die Treibsande.