TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sand

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/zant/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sande · sinh cách: des Sandes

der Sand nghĩa là cát.

Nghĩa của Sand

Danh từ · giống đực

  1. Cát.

Biến cách của Sand (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Sanddie Sande
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sandesder Sande
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sandden Sanden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Sanddie Sande

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Sand

  • Ich habe Sand in die Augen bekommen. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1340946
  • Ich habe Sand im Auge. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365525
  • Ich habe Sand gegessen. Tôi đã ăn cát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10560555

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sand (particles of rock)

Câu hỏi thường gặp

Sand nghĩa là gì?

Sand (danh từ) nghĩa là cát.

Sand là der, die hay das?

Sand là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sand); số nhiều: die Sande.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.