der Sand
số nhiều: die Sande · sinh cách: des Sandes
der Sand nghĩa là cát.
Nghĩa của Sand
Danh từ · giống đực
- Cát.
Biến cách của Sand (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Sand | die Sande |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sandes | der Sande |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sand | den Sanden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Sand | die Sande |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Sand
- Ich habe Sand in die Augen bekommen. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1340946
- Ich habe Sand im Auge. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365525
- Ich habe Sand gegessen. Tôi đã ăn cát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10560555
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sand (particles of rock)
Câu hỏi thường gặp
Sand nghĩa là gì?
Sand (danh từ) nghĩa là cát.
Sand là der, die hay das?
Sand là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sand); số nhiều: die Sande.