TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sandstein

danh từ giống đực
/ˈzantˌʃtaɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sandsteine · sinh cách: des Sandsteines

der Sandstein nghĩa là sa thạch.

Nghĩa của Sandstein

Danh từ · giống đực

  1. Sa thạch.

Biến cách của Sandstein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Sandsteindie Sandsteine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sandsteinesder Sandsteine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sandsteinden Sandsteinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Sandsteindie Sandsteine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sandstone

Câu hỏi thường gặp

Sandstein nghĩa là gì?

Sandstein (danh từ) nghĩa là sa thạch.

Sandstein là der, die hay das?

Sandstein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sandstein); số nhiều: die Sandsteine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.