TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wasserkäfer

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Wasserkäfers

der Wasserkäfer nghĩa là bọ nước.

Nghĩa của Wasserkäfer

Danh từ · giống đực

  1. Bọ nước.

Biến cách của Wasserkäfer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Wasserkäferdie Wasserkäfer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wasserkäfersder Wasserkäfer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wasserkäferden Wasserkäfern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Wasserkäferdie Wasserkäfer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ water beetle (any aquatic beetle); water scavenger beetle (Hydrophilidae)

Câu hỏi thường gặp

Wasserkäfer nghĩa là gì?

Wasserkäfer (danh từ) nghĩa là bọ nước.

Wasserkäfer là der, die hay das?

Wasserkäfer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wasserkäfer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.