TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wasserbüffel

danh từ giống đực
/ˈvasɐˌbʏfəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Wasserbüffels

der Wasserbüffel nghĩa là trâu.

Nghĩa của Wasserbüffel

Danh từ · giống đực

  1. Trâu.

Biến cách của Wasserbüffel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Wasserbüffeldie Wasserbüffel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wasserbüffelsder Wasserbüffel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wasserbüffelden Wasserbüffeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Wasserbüffeldie Wasserbüffel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ water buffalo (large ungulate); a motorcycle Suzuki GT 750

Câu hỏi thường gặp

Wasserbüffel nghĩa là gì?

Wasserbüffel (danh từ) nghĩa là trâu.

Wasserbüffel là der, die hay das?

Wasserbüffel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wasserbüffel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.