TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Sprudelwasser

danh từ giống trung
[ˈʃpruːdəlˌvasər] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Sprudelwassers

das Sprudelwasser nghĩa là nước có ga.

Nghĩa của Sprudelwasser

Danh từ · giống trung

  1. Nước có ga.

Biến cách của Sprudelwasser (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Sprudelwasserdie Sprudelwasser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sprudelwassersder Sprudelwasser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sprudelwasserden Sprudelwassern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Sprudelwasserdie Sprudelwasser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sprudelwasser

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fizzy water

Câu hỏi thường gặp

Sprudelwasser nghĩa là gì?

Sprudelwasser (danh từ) nghĩa là nước có ga.

Sprudelwasser là der, die hay das?

Sprudelwasser là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Sprudelwasser).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.