TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Grundwasser

danh từ giống trung
/ˈɡʁʊntˌvasɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Grundwassers

das Grundwasser nghĩa là nước ngầm.

Nghĩa của Grundwasser

Danh từ · giống trung

  1. Nước ngầm.

Biến cách của Grundwasser (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Grundwasserdie Grundwasser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Grundwassersder Grundwasser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Grundwasserden Grundwassern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Grundwasserdie Grundwasser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ groundwater (water existing beneath the earth's surface in underground streams and aquifers)

Câu hỏi thường gặp

Grundwasser nghĩa là gì?

Grundwasser (danh từ) nghĩa là nước ngầm.

Grundwasser là der, die hay das?

Grundwasser là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Grundwasser).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.