die Wasserfarbe
số nhiều: die Wasserfarben · sinh cách: der Wasserfarbe
die Wasserfarbe nghĩa là màu nước.
Nghĩa của Wasserfarbe
Danh từ · giống cái
- Màu nước.
Biến cách của Wasserfarbe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wasserfarbe | die Wasserfarben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wasserfarbe | der Wasserfarben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wasserfarbe | den Wasserfarben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wasserfarbe | die Wasserfarben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ watercolour, watercolor
Câu hỏi thường gặp
Wasserfarbe nghĩa là gì?
Wasserfarbe (danh từ) nghĩa là màu nước.
Wasserfarbe là der, die hay das?
Wasserfarbe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wasserfarbe); số nhiều: die Wasserfarben.