waschen
waschen nghĩa là rửa, giặt.
Nghĩa của waschen
Động từ
- Rửa, giặt.
Danh từ · giống trung
Waschen- Giặt giạ, giặt giũ.
Chia động từ waschen
Hiện tại Präsens
- ich wasche
- du wäschst
- er/sie/es wäscht
- wir waschen
- ihr wascht
- sie/Sie waschen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wusch
- du wuschst
- er/sie/es wusch
- wir wuschen
- ihr wuscht
- sie/Sie wuschen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewaschen
- du hast gewaschen
- er/sie/es hat gewaschen
- wir haben gewaschen
- ihr habt gewaschen
- sie/Sie haben gewaschen
Tương lai Futur I
- ich werde waschen
- du wirst waschen
- er/sie/es wird waschen
- wir werden waschen
- ihr werdet waschen
- sie/Sie werden waschen
Giả định I Konjunktiv I
- ich wasche
- du waschest
- er/sie/es wasche
- wir waschen
- ihr waschet
- sie/Sie waschen
Mệnh lệnh Imperativ
- wasch! (du)
- wascht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với waschen
- Vor dem Tragen waschen. Giặt trước khi mặc lần đầu.Tatoeba #378
- Tom hat Maria seinen Wagen waschen lassen. Tom đã bắt Mary rửa xe của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2272005
- Paula wird morgen den Wagen waschen. Paula định sẽ rửa chiếc xe ô tô đó vào ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719124
- Tom ließ Maria seinen Wagen waschen. Tom đã bắt Mary rửa xe của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2272006
- Ich möchte mir die Haare waschen. Tôi muốn gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6840247
- Ich habe gehört, dass Tom dich gebeten hat, ihm das Auto waschen zu helfen. Tôi nghe bảo là Tom nhờ cậu rửa giùm chiếc xe của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3670520
- Das Mädchen hat sich die Haare gewaschen. Cô gái đó gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #682925
- Ich habe mir nicht die Haare gewaschen. Tôi chưa gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1066768
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wash
- Danh từ washing; scrubbing
Câu hỏi thường gặp
waschen nghĩa là gì?
waschen (động từ, danh từ) nghĩa là rửa, giặt.
Chia động từ waschen ở thì hiện tại thế nào?
ich wasche, du wäschst, er/sie/es wäscht, wir waschen, ihr wascht, sie/Sie waschen. Phân từ II: gewaschen.