TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

waschen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvaʃən/ giọng máy của trình duyệt

waschen nghĩa là rửa, giặt.

Nghĩa của waschen

Động từ

  1. Rửa, giặt.

Danh từ · giống trung

Waschen
  1. Giặt giạ, giặt giũ.

Chia động từ waschen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewaschenPhân từ I: waschend

Hiện tại Präsens

  • ich wasche
  • du wäschst
  • er/sie/es wäscht
  • wir waschen
  • ihr wascht
  • sie/Sie waschen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wusch
  • du wuschst
  • er/sie/es wusch
  • wir wuschen
  • ihr wuscht
  • sie/Sie wuschen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewaschen
  • du hast gewaschen
  • er/sie/es hat gewaschen
  • wir haben gewaschen
  • ihr habt gewaschen
  • sie/Sie haben gewaschen

Tương lai Futur I

  • ich werde waschen
  • du wirst waschen
  • er/sie/es wird waschen
  • wir werden waschen
  • ihr werdet waschen
  • sie/Sie werden waschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wasche
  • du waschest
  • er/sie/es wasche
  • wir waschen
  • ihr waschet
  • sie/Sie waschen

Mệnh lệnh Imperativ

  • wasch! (du)
  • wascht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với waschen

  • Vor dem Tragen waschen. Giặt trước khi mặc lần đầu.Tatoeba #378
  • Tom hat Maria seinen Wagen waschen lassen. Tom đã bắt Mary rửa xe của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2272005
  • Paula wird morgen den Wagen waschen. Paula định sẽ rửa chiếc xe ô tô đó vào ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719124
  • Tom ließ Maria seinen Wagen waschen. Tom đã bắt Mary rửa xe của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2272006
  • Ich möchte mir die Haare waschen. Tôi muốn gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6840247
  • Ich habe gehört, dass Tom dich gebeten hat, ihm das Auto waschen zu helfen. Tôi nghe bảo là Tom nhờ cậu rửa giùm chiếc xe của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3670520
  • Das Mädchen hat sich die Haare gewaschen. Cô gái đó gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #682925
  • Ich habe mir nicht die Haare gewaschen. Tôi chưa gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1066768

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wash
  • Danh từ washing; scrubbing

Câu hỏi thường gặp

waschen nghĩa là gì?

waschen (động từ, danh từ) nghĩa là rửa, giặt.

Chia động từ waschen ở thì hiện tại thế nào?

ich wasche, du wäschst, er/sie/es wäscht, wir waschen, ihr wascht, sie/Sie waschen. Phân từ II: gewaschen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.