TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Flieger

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfliːɡɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Fliegers

der Flieger nghĩa là máy bay, tàu bay, phi cơ.

Nghĩa của Flieger

Danh từ · giống đực

  1. Thông tục Máy bay, tàu bay, phi cơ.

Biến cách của Flieger (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fliegerdie Flieger
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fliegersder Flieger
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fliegerden Fliegern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fliegerdie Flieger

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Flieger

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aviator; aeroplane, airplane

Câu hỏi thường gặp

Flieger nghĩa là gì?

Flieger (danh từ) nghĩa là máy bay, tàu bay, phi cơ.

Flieger là der, die hay das?

Flieger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Flieger).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.