TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Flugplatz

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Flugplätze · sinh cách: des Flugplatzes

der Flugplatz nghĩa là sân bay, trường bay, phi trường, cảng hàng không.

Nghĩa của Flugplatz

Danh từ · giống đực

  1. Sân bay, trường bay.
  2. Phi trường, cảng hàng không, phi cảng.

Biến cách của Flugplatz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Flugplatzdie Flugplätze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Flugplatzesder Flugplätze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Flugplatzden Flugplätzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Flugplatzdie Flugplätze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Flugplatz

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ airfield (place where airplanes can take off and land); airport

Câu hỏi thường gặp

Flugplatz nghĩa là gì?

Flugplatz (danh từ) nghĩa là sân bay, trường bay, phi trường, cảng hàng không.

Flugplatz là der, die hay das?

Flugplatz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Flugplatz); số nhiều: die Flugplätze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.