der Flughafen
số nhiều: die Flughäfen · sinh cách: des Flughafens
der Flughafen nghĩa là sân bay, phi trường, cảng hàng không, phi cảng.
Nghĩa của Flughafen
Danh từ · giống đực
- Sân bay.
- Phi trường, cảng hàng không, phi cảng.
Biến cách của Flughafen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Flughafen | die Flughäfen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Flughafens | der Flughäfen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Flughafen | den Flughäfen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Flughafen | die Flughäfen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Flughafen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Flughafen
- Der Flughafen befindet sich in der Bucht von Osaka. Sân bay này tại vịnh Osaka.Tatoeba #465606
- Wie weit ist es bis zum Flughafen? Sân bay cách đây bao xa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #452172
- Tom bat mich, Maria vom Flughafen abzuholen. Tom đã yêu cầu tôi đón Mary ở sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1047985
- Wie lange braucht der Flughafenbus bis zum Flughafen? Xe buýt sân bay tới sân bay mất bao nhiêu lâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #338333
- Wie weit ist der Flughafen entfernt? Sân bay cách đây bao xa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431952
- Wie weit ist es zum Flughafen? Sân bay cách đây bao xa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5078560
- Er wird dich zum Flughafen fahren. Anh ta sẽ chở bạn ra sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8842905
- Sobald er am Flughafen ankam, rief er sein Büro an. Khi đến sân bay, anh ấy đã ngay lập tức gọi điện thoại cho công ty. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2258500
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ airport
Câu hỏi thường gặp
Flughafen nghĩa là gì?
Flughafen (danh từ) nghĩa là sân bay, phi trường, cảng hàng không, phi cảng.
Flughafen là der, die hay das?
Flughafen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Flughafen); số nhiều: die Flughäfen.