die Fluggesellschaft
số nhiều: die Fluggesellschaften · sinh cách: der Fluggesellschaft
die Fluggesellschaft nghĩa là công ty hàng không, hàng không, hãng hàng không.
Nghĩa của Fluggesellschaft
Danh từ · giống cái
- Công ty hàng không, hàng không, hãng hàng không.
Biến cách của Fluggesellschaft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fluggesellschaft | die Fluggesellschaften |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fluggesellschaft | der Fluggesellschaften |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fluggesellschaft | den Fluggesellschaften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fluggesellschaft | die Fluggesellschaften |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fluggesellschaft
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ airline (company that flies airplanes)
Câu hỏi thường gặp
Fluggesellschaft nghĩa là gì?
Fluggesellschaft (danh từ) nghĩa là công ty hàng không, hàng không, hãng hàng không.
Fluggesellschaft là der, die hay das?
Fluggesellschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fluggesellschaft); số nhiều: die Fluggesellschaften.