TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Airline

danh từ giống cái
/ˈɛːɐ̯laɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Airlines · sinh cách: der Airline

die Airline nghĩa là công ty hàng không, hàng không.

Nghĩa của Airline

Danh từ · giống cái

  1. Công ty hàng không, hàng không, hãng hàng không.

Biến cách của Airline (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Airlinedie Airlines
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Airlineder Airlines
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Airlineden Airlines
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Airlinedie Airlines

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Airline

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ airline

Câu hỏi thường gặp

Airline nghĩa là gì?

Airline (danh từ) nghĩa là công ty hàng không, hàng không.

Airline là der, die hay das?

Airline là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Airline); số nhiều: die Airlines.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.