lüstern
[ˈlʏstɐn] giọng máy của trình duyệt
lüstern nghĩa là dâm, hiếu sắc.
Nghĩa của lüstern
Tính từ
- Dâm, hiếu sắc.
So sánh của lüstern
| So sánh hơn | lüsterner |
| So sánh nhất | am lüsternsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lüstern
Đồng nghĩa
Họ từ của lüstern
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ libidinous, lustful; eager
Câu hỏi thường gặp
lüstern nghĩa là gì?
lüstern (tính từ) nghĩa là dâm, hiếu sắc.