TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

lüstern

[ˈlʏstɐn] giọng máy của trình duyệt

lüstern nghĩa là dâm, hiếu sắc.

Nghĩa của lüstern

Tính từ

  1. Dâm, hiếu sắc.

So sánh của lüstern

So sánh hơnlüsterner
So sánh nhấtam lüsternsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lüstern

Đồng nghĩa

Họ từ của lüstern

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ libidinous, lustful; eager

Câu hỏi thường gặp

lüstern nghĩa là gì?

lüstern (tính từ) nghĩa là dâm, hiếu sắc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.