geil
Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt
geil nghĩa là nứng, cương, màu mỡ.
Nghĩa của geil
Tính từ
- Thô tục Nứng, cương.
- Từ cổ Màu mỡ.
So sánh của geil
| So sánh hơn | geiler |
| So sánh nhất | am geilsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ salacious; lustful; horny; keen; bent; great; cool; awesome; sexy; hot; rank, luxuriant (growing abundantly); fatty, heavy (of foods)
Câu hỏi thường gặp
geil nghĩa là gì?
geil (tính từ) nghĩa là nứng, cương, màu mỡ.