TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

geil

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

geil nghĩa là nứng, cương, màu mỡ.

Nghĩa của geil

Tính từ

  1. Thô tục Nứng, cương.
  2. Từ cổ Màu mỡ.

So sánh của geil

So sánh hơngeiler
So sánh nhấtam geilsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ salacious; lustful; horny; keen; bent; great; cool; awesome; sexy; hot; rank, luxuriant (growing abundantly); fatty, heavy (of foods)

Câu hỏi thường gặp

geil nghĩa là gì?

geil (tính từ) nghĩa là nứng, cương, màu mỡ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.