TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schlaf

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃlaːf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schläfe · sinh cách: des Schlafes

der Schlaf nghĩa là giấc ngủ, sự ngủ.

Cũng là một dạng biến đổi của schlafen — Ngủ, ngủ gục.

Nghĩa của Schlaf

Danh từ · giống đực

  1. Giấc ngủ, sự ngủ. (biên soạn)

Biến cách của Schlaf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schlafdie Schläfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schlafesder Schläfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schlafden Schläfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schlafdie Schläfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schlaf

Đồng nghĩa

Họ từ của Schlaf

Câu ví dụ với Schlaf

  • Wie viele Stunden Schlaf brauchst du? Bạn cần bao nhiêu tiếng đồng hồ để ngủ vậy?Tatoeba #931
  • Die Schläfen tun mir furchtbar weh. Tôi nhức thái dương quá.Tatoeba #10227630
  • Wie viele Stunden Schlaf benötigst du? Bạn cần bao nhiêu tiếng đồng hồ để ngủ vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3783805
  • Manche Menschen brauchen neun oder zehn Stunden Schlaf. Một số người cần phải ngủ chín đến mười tiếng đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14009542
  • Stört der Husten Ihren Schlaf? Cơn ho có làm bạn mất ngủ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #894799
  • Gönnen wir uns etwas Schlaf! Hãy đi ngủ một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848690
  • Kinder brauchen viel Schlaf. Trẻ em cần ngủ nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #360565
  • Während des Unterrichts still zu sein, bedeutet, den Schlaf der anderen zu respektieren. Giữ trật tự trong lớp là tôn trọng giấc ngủ của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1177

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sleep (condition of reduced consciousness); sleep (dried mucus in the corner of the eyes); temple (anatomy)

Câu hỏi thường gặp

Schlaf nghĩa là gì?

Schlaf (danh từ) nghĩa là giấc ngủ, sự ngủ.

Schlaf là der, die hay das?

Schlaf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schlaf); số nhiều: die Schläfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.