TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schlafsack

danh từ giống đực
/ˈʃlaːfˌzak/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schlafsäcke · sinh cách: des Schlafsackes

der Schlafsack nghĩa là túi ngủ.

Nghĩa của Schlafsack

Danh từ · giống đực

  1. Túi ngủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sleeping bag (padded or insulated bag)

Câu hỏi thường gặp

Schlafsack nghĩa là gì?

Schlafsack (danh từ) nghĩa là túi ngủ.

Schlafsack là der, die hay das?

Schlafsack là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schlafsack); số nhiều: die Schlafsäcke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.