der Schlafanzug
số nhiều: die Schlafanzüge · sinh cách: des Schlafanzuges
der Schlafanzug nghĩa là đồ ngủ.
Nghĩa của Schlafanzug
Danh từ · giống đực
- Đồ ngủ.
Biến cách của Schlafanzug (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schlafanzug | die Schlafanzüge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schlafanzuges | der Schlafanzüge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schlafanzug | den Schlafanzügen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schlafanzug | die Schlafanzüge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schlafanzug
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pyjamas (clothes for wearing to bed and sleeping in)
Câu hỏi thường gặp
Schlafanzug nghĩa là gì?
Schlafanzug (danh từ) nghĩa là đồ ngủ.
Schlafanzug là der, die hay das?
Schlafanzug là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schlafanzug); số nhiều: die Schlafanzüge.