der Mittagsschlaf
sinh cách: des Mittagsschlafes
der Mittagsschlaf nghĩa là ngủ trưa.
Nghĩa của Mittagsschlaf
Danh từ · giống đực
- Ngủ trưa.
Biến cách của Mittagsschlaf (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Mittagsschlaf |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Mittagsschlafes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Mittagsschlaf |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Mittagsschlaf |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Mittagsschlaf
- Tom hält nach dem Mittagessen für gewöhnlich einen kurzen Mittagsschlaf. Tom thường ngủ một ít sau bữa trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9240913
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ afternoon nap
Câu hỏi thường gặp
Mittagsschlaf nghĩa là gì?
Mittagsschlaf (danh từ) nghĩa là ngủ trưa.
Mittagsschlaf là der, die hay das?
Mittagsschlaf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mittagsschlaf).